Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Nước Thải Avn
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Nước Thải Avn

Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Nước Thải Avn

DHN-AVN
Hãng
AVN
Xuất xứ
Việt Nam
Size
Giá bán
Liên hệ
Liên hệ tư vấn : 0938 709 518

Lưu lượng kế điện từ DHN

 

Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Nước Thải

■ ỨNG DỤNG
- Đo lưu lượng hai chiều của chất lỏng dẫn điện (<5㎲ / ㎝) trong một ống đầy. Ví dụ như bùn,xi măng,nước biển,....
- Xử lý nước (xử lý nước thải,nước sạch)

■ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Vật liệu lót: PTFE
- Vật liệu điện cực: Hastelloy C
- Nhiệt độ Max: 100oC
- Áp suất Max: 10 bar
- Độ chính xác: ± 0,5%
- Nguồn điện: 220 VAC
- Đầu ra: Pulse, 4-20mA, RS485, Alarm

- Mặt bích: JIS10K

Size: tùy chọn

Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải

 

1.1 Chức năng cơ bản

      1. Sóng vuông tần số thấp kích thíchtần số kích thích5.000Hz1/104.167Hz1/123.125Hz1/16;
      1. Dòng điện kích thích:125mA;
      2. Khoảng tốc độ dòng điện0.1 --- 15m/sđơn vị vận tốc1mm/s;
      3. Nguồn điện xoay chiều tuyến tính, dải hiệu điện thế220VAC(±10%);

Nguồn điện một chiều:DC24V(±10%);

      1. Cổng giao tiếp: giao thức chuẩn MODBUS RTU ( RS-232 or RS-485);
      2. Dòng điện ngõ ra Analog :0-10mA  hoặc  4-20 mA;
      3. Thiết lập tần số ngõ ra;
      4. Thiết lập xung tương đương;
      5. Các chức năng báo động: hỗ trợ kích thích, báo ống không có lưu lượng chảy qua, báo động mức lưu lượng cao và thấp;
      6. Thiết lập các đối tượng báo động: thể tích dòng chảy, phần trăm dòng chảy, dòng chảy hợp nhất chiều thuận – nghịch, chênh lệch dòng chảy hợp nhất;
      7. 3 thanh ghi tùy thuộc tổng hợp nhất bên trong: dòng chảy hợp nhất thuận, dòng chảy hợp nhất nghịch, chênh lệch dòng chảy hợp nhất.

1.2 Đặc tính và các thông số cơ bản:

      1. Nhiệt độ làm việc : 20+70
      2. Độ ẩm tương đối5%90%

1.3 Hiển thị trạng thái đo lường

Lưu ý: Khi có nhiều hơn 1 báo động, trạng thái báo động hiển thị chu trình

 

FQH --- Báo LL cực đại                                 FQL---Báo LL cực tiểu

 

FGP --- Báo ống không có nước                      SYS --- Báo kích thích hệ thống

Trên bộ chuyển đổi có 4 phím: phím Esc, phím Up, phím Down, phím Enter.

Trong trạng thái đo lường, chức năng các phím là:

Cách thực hiện: ấn phím và buông. Chức năng vận hành của các phím đơn như sau:

Dùng phím Esc kết hợp các phím khác. Cách vận hành: Ấn giữ nút Esc, và ấn phím khác

  • Nhấn phím Down để đổi giá trị hiển thị ở dòng 3: Chu trình hiển thị gồm lưu lượng tức thời, phần trăm lưu lượng, tỷ lệ rỗng, lưu lượng hợp nhất thuận, lưu lượng hợp nhất nghịch, chênh lệch lưu lượng, thể tích lưu lượng, dòng điện ra.
  • Ấn giữ lâu phím Enter trong 3 giây, vào giao diện “password”.
  • Ấn phím Esc + Up, để tăng độ tương phản màn hình LCD
  • Ấn phím ESC + Down để giảm độ tương phản màn hình LCD
  •  
    • Phím ESC : Về menu trước, hoặc bỏ sửa chữa
    • Phím Down key: Qua bên phải, hoặc menu trước
    • Phím Up key: Tăng một giá trị ở vị trí con trỏ, hoặc đến menu kế tiếp
    • Phím Enter key: Enter, vào trạng thái nhập, lưu thông số
  • Vận hành phím kết hợp
  • Trạng thái đo ( Trạng thái hiển thị bình thường)
    • Ấn phím Esc + Up để tăng độ tương phản màn hình LCD
    • Ấn phím Esc + Down để giảm độ tương phản màn hình LCD
  • Trạng thái chỉnh thông số
    • Phím ESC + Down : con trỏ qua trái
    • Phím ESC + Up : Trừ 1 vào số ở con trỏ
    • Phím ESC + Enter : Về menu trước, hoặc bỏ sửa chữa

Ký hiệu và mô tả của các mối nối:

L(+)

Nguồn 220V L.24V Power Supply +

N(-)

Nguồn 220V N.24V Power Supply -

TX+:

Tín hiệu giao tiếp ngõ ra, RS485 A

TX-:

Tín hiệu giao tiếp ngõ ra, RS485 B

AL

Báo động cực tiểu/ Hướng lưu lượng

P/AH

Tín hiệu (xung) mặt đất /Báo động cực đại

PCOM

Tín hiệu (xung) mặt đất /Báo động mặt đất cực đại và cực tiểu

IOUT+

Dòng điện dương 4~20mA/0~10mA

IOUT-

Dòng điện mặt đất 4~20mA/0~10mA

 

1. Xử lý sự cố

1.1 Không hiển thị

  1. Kiểm tra kết nối nguồn;
  2. Kiểm tra cầu chì;
  3. Kiểm tra điện thế;

 

1.2 Báo ống không có nước

  1. Kiểm tra cáp tín hiệu có ok
  2. Nếu môi chất đo có đầy ống test của sensor
  3. Kiểm tra đoản mạch SIG 1, SIG 2, SGND của converter, nếu không có báo ống rỗng “Empty Alarm” hiển thị nghĩa là converter làm việc ok. Trường hợp này có thể độ dẫn điện môi chất đo nhỏ hoặc điện áp của ống rỗng thiết lập sai. Sau đó tăng điện áp ống rỗng cho đến khi có xuất hiện báo ống rỗng.
  4. Kiểm tra liệu cực của điện cực ok hay không. Kháng trở của SIG1 đến SIGGND SIG2 đến SIGGND đều nhỏ hơn 50kΩ (độ dẫn điện của nước) trong quá trình đo.
  5. Hiệu điện thế một chiều phải nhỏ hơn 1V giữa DS1 và DS2. Kiểm tra điện thế bằng vôn kế. Nếu điện thế một chiều lớn hơn 1V, các cực của điện cực của sensor bị dơ cần phải làm sạch.

1.3 Báo động kích thích

  1. Kiểm tra cáp kích thích có ok
  2. Kiểm tra sơ đồ điện cực sensor có ok
  3. Nếu 1 và 2 ok, thì converter bị hư If

 

1.4 Không cho phép đo

Kiểm tra nối đất có ok

  1. Kiểm tra cáp tín hiệu có ok
  2. Nếu môi chất đo đầy ống test của sensor
  3. Kiểm tra hệ số cảm biến nhà máy và hệ số zero cảm biến có giống như trên nhãn sensor.
  4. Kiểm tra lắp đặt

Lưu ý: để sử dụng tốt thì đường ống thẳng theo yêu cầu, dây nối đất, nguồn ổn định,chất lỏng luôn luôn đầy ống

Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải

Bảng cài đặt DHN

Catalogue

AVN Manual

 

 

Báo giá đồng hồ đo lưu lượng nước thải

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi!

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT AVN

Địa chỉ: 17/43 Gò Dầu, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Hotline//Zalo: 0909 951 237 - Mr.Thiêm

Email: sales@avn.com.vn

 
Ý kiến bạn đọc